Bông thủy tinh dạng cuộn không có giấy bạc
Xem hình đầy đủ


Bông thủy tinh dạng cuộn không có giấy bạc



Đặt câu hỏi về sản phẩm này

- GLASSWOOL hay còn gọi là bông thuỷ tinh Cách nhiệt, được làm từ sợi thuỷ tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét. . . Thành phần chủ yếu của Bông thuỷ tinh chứa Aluminum, Siliccat canxi, Oxit kim loại, . . . không chứa Amiang; có tính năng cách nhiệt, cách âm, cách điện cao, không cháy, mềm mại và có tính đàn hồi tốt.
- Tiện ích cơ bản của Bông thuỷ tinh kết hợp với tấm nhôm, nhựa chịu nhiệt cao tạo ra một sản phẩm cách nhiệt cách âm vượt trội ở cả thể dạng cuộn hoặc thể dạng tấm.
- Tấm cách nhiệt bông thủy tinh được dùng cách nhiệt chống nóng cho nhà, xưởng các KCN, Khu Chế xuất, các công trình kho cảng…
- Tấm cách nhiệt bông thủy tinh còn được sử dụng cách nhiệt, cách âm, bảo ôn chống nóng cho đường ống trong ngành điện lạnh, hệ thống lò nung lò hơi…
Tấm cách nhiệt bông thủy tinh có khả năng cách nhiệt, cách âm rất tốt; không cháy và có độ bền lý tưởng.

QUY CÁCH PHỔ THÔNG DẠNG CUỘN:

1. Tỷ trọng: 10kg; 12kg; 16kg; 24kg; 32kg
2. Khổ rộng: 1,2m
3. Độ dày: 25mm; 50mm; 75mm; 100mm
4. Chiều dài cuộn: 15m; 30m
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BÔNG THUỶ TINH CÁCH NHIỆT:
I) HỆ SỐ CÁCH NHIỆT:
1. Glasswool 10kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.05
Glasswool 10kg/m3 – dày 100mm – hệ số R( m2K/W) : 2.10
2. Glasswool 12kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.17
Glasswool 12kg/m3 – dày 100mm – hệ số R( m2K/W) : 2.24
3. Glasswool 16kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.24
Glasswool 16kg/m3 – dày 100mm – hệ số R( m2K/W) : 2.48
4. Glasswool 24kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.33
5. Glasswool 32kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.45
II)HỆ SỐ DẪN NHIỆT
-Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C177-85 ( 24oC / 75oK )
1. Glasswool 10kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0476 W/moC ; 0.33 BTU-in/(hrft2oF)
2. Glasswool 12kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0425 W/moC ; 0.29 BTU-in/(hrft2oF)
3. Glasswool 16kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0404 W/moC ; 0.28 BTU-in/(hrft2oF)
4. Glasswool 24kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0375 W/moC ; 0.26 BTU-in/(hrft2oF)
5. Glasswool 32kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0346 W/moC ; 0.24 BTU-in/(hrft2oF)
III) HỆ SỐ CÁCH ÂM.
Theo Tiêu chuẩn thử nghiệm ASTMC423. Type”A” mounting
1. Glasswool 10kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.46dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.46dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 0.46dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 0.46dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 0.46dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 0.46dB
2. Glasswool 12kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.42dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.62dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 0.92dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 0.91dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 0.88dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 0.97dB
3. Glasswool 16kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.39dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.68dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.06dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.03dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 0.91dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 0.98dB
4. Glasswool 24kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.36dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.64dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.04dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.04dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.05dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.10dB
5. Glasswool 32kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.38dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.72dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.11dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.07dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.04dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.07dB
YÊU CẦU MỸ THUẬT:
Bông thuỷ tinh phải được đóng gói thành cuộn hay kiện mềm, nhẹ và đàn hồi tốt, kể cả ở dạng trơn hay bề mặt có phủ màng nhôm phản nhiệt.
- ỨNG DỤNG:
Bông thuỷ tinh được sử dụng rộng rãi cho các ngành Công nghiệp, Xây dựng, Cách nhiệt, Cách âm, Cách điện và Chống cháy.
Tấm cách nhiệt bông thuỷ tinh cách nhiệt được ứng dụng phổ thông để chống nóng mái tole, vách tole, bảo ôn đường ống dẫn nóng, dẫn lạnh; cách âm các hệ thống máy điều hoà trung tâm các nhà máy sản xuất, nhà xưởng KCN, Khu chế xuất…
- ƯU ĐIỂM:
- Khả năng cách nhiệt cách âm tốt: 95% - 97%.
- Tính năng cách điện, chống cháy tốt.
- Mềm, nhẹ, đàn hồi nhanh.
- Độ bền của sản phẩm cao, chịu được nhiệt độ lên tới 350oC
- Vận chuyển và thi công tiện lợi.
- GLASSWOOL hay còn gọi là bông thuỷ tinh Cách nhiệt, được làm từ sợi thuỷ tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét. . . Thành phần chủ yếu của Bông thuỷ tinh chứa Aluminum, Siliccat canxi, Oxit kim loại, . . . không chứa Amiang; có tính năng cách nhiệt, cách âm, cách điện cao, không cháy, mềm mại và có tính đàn hồi tốt.
- Tiện ích cơ bản của Bông thuỷ tinh kết hợp với tấm nhôm, nhựa chịu nhiệt cao tạo ra một sản phẩm cách nhiệt cách âm vượt trội ở cả thể dạng cuộn hoặc thể dạng tấm.
- Tấm cách nhiệt bông thủy tinh được dùng cách nhiệt chống nóng cho nhà, xưởng các KCN, Khu Chế xuất, các công trình kho cảng…
- Tấm cách nhiệt bông thủy tinh còn được sử dụng cách nhiệt, cách âm, bảo ôn chống nóng cho đường ống trong ngành điện lạnh, hệ thống lò nung lò hơi…
Tấm cách nhiệt bông thủy tinh có khả năng cách nhiệt, cách âm rất tốt; không cháy và có độ bền lý tưởng.
QUY CÁCH PHỔ THÔNG DẠNG CUỘN:
1. Tỷ trọng: 10kg; 12kg; 16kg; 24kg; 32kg
2. Khổ rộng: 1,2m
3. Độ dày: 25mm; 50mm; 75mm; 100mm
4. Chiều dài cuộn: 15m; 30m
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BÔNG THUỶ TINH CÁCH NHIỆT:
I) HỆ SỐ CÁCH NHIỆT:
1. Glasswool 10kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.05
Glasswool 10kg/m3 – dày 100mm – hệ số R( m2K/W) : 2.10
2. Glasswool 12kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.17
Glasswool 12kg/m3 – dày 100mm – hệ số R( m2K/W) : 2.24
3. Glasswool 16kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.24
Glasswool 16kg/m3 – dày 100mm – hệ số R( m2K/W) : 2.48
4. Glasswool 24kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.33
5. Glasswool 32kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.45
II)HỆ SỐ DẪN NHIỆT
-Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C177-85 ( 24oC / 75oK )
1. Glasswool 10kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0476 W/moC ; 0.33 BTU-in/(hrft2oF)
2. Glasswool 12kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0425 W/moC ; 0.29 BTU-in/(hrft2oF)
3. Glasswool 16kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0404 W/moC ; 0.28 BTU-in/(hrft2oF)
4. Glasswool 24kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0375 W/moC ; 0.26 BTU-in/(hrft2oF)
5. Glasswool 32kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.0346 W/moC ; 0.24 BTU-in/(hrft2oF)
III) HỆ SỐ CÁCH ÂM.
Theo Tiêu chuẩn thử nghiệm ASTMC423. Type”A” mounting
1. Glasswool 10kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.46dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.46dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 0.46dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 0.46dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 0.46dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 0.46dB
2. Glasswool 12kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.42dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.62dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 0.92dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 0.91dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 0.88dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 0.97dB
3. Glasswool 16kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.39dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.68dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.06dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.03dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 0.91dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 0.98dB
4. Glasswool 24kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.36dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.64dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.04dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.04dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.05dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.10dB
5. Glasswool 32kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.38dB
tần số âm thanh 250 Hz: 0.72dB ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.11dB
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.07dB ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.04dB
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.07dB
YÊU CẦU MỸ THUẬT:
Bông thuỷ tinh phải được đóng gói thành cuộn hay kiện mềm, nhẹ và đàn hồi tốt, kể cả ở dạng trơn hay bề mặt có phủ màng nhôm phản nhiệt.
- ỨNG DỤNG:
Bông thuỷ tinh được sử dụng rộng rãi cho các ngành Công nghiệp, Xây dựng, Cách nhiệt, Cách âm, Cách điện và Chống cháy.
Tấm cách nhiệt bông thuỷ tinh cách nhiệt được ứng dụng phổ thông để chống nóng mái tole, vách tole, bảo ôn đường ống dẫn nóng, dẫn lạnh; cách âm các hệ thống máy điều hoà trung tâm các nhà máy sản xuất, nhà xưởng KCN, Khu chế xuất…
- ƯU ĐIỂM:
- Khả năng cách nhiệt cách âm tốt: 95% - 97%.
- Tính năng cách điện, chống cháy tốt.
- Mềm, nhẹ, đàn hồi nhanh.
- Độ bền của sản phẩm cao, chịu được nhiệt độ lên tới 350oC
- Vận chuyển và thi công tiện lợi.









Last Updated: Thứ năm, 23 Tháng hai 2012 06:10

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Chat with me
Mr Võ Văn Phước 0983.615.226

Album Hình

Thống Kê Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm Nay46
mod_vvisit_counterTuần Này610
mod_vvisit_counterTháng Này3372
mod_vvisit_counterTất Cả119012